Hình nền cho number one
BeDict Logo

number one

/ˈnʌmbər wʌn/ /ˈnʌmbɚ wʌn/

Định nghĩa

noun

Số một, người quan trọng nhất, người đứng đầu.

Ví dụ :

Ở công ty, sếp là người quan trọng nhất, là số một.
noun

Số một, quán quân, đứng đầu bảng xếp hạng.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần cạnh tranh gay gắt, bài hát mới của Ariana Grande cuối cùng đã trở thành bài hát số một trên các bảng xếp hạng âm nhạc.
noun

Thủ môn chính, người gác đền.

Ví dụ :

Sau màn trình diễn ấn tượng trong buổi tập, cầu thủ trẻ Davies đang hy vọng sẽ trở thành thủ môn chính của đội vào mùa giải tới.
noun

Đỉnh cao, Thành công lớn.

Ví dụ :

Công ty kịch hy vọng sẽ nhận được tài trợ để biểu diễn ở những thành phố lớn – nơi được xem là đỉnh cao của thành công, những trung tâm văn hóa nổi tiếng luôn ủng hộ nghệ thuật.